Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8423.82

Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:

Weighing machinery (excluding balances of a sensitivity of 5 cg or better), including weight operated counting or checking machines; weighing machine weights of all kinds / - Other weighing machinery: / - - Having a maximum weighing capacity exceeding 30 kg but not exceeding 5,000 kg:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 13528 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 8423.82

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8423.82.31Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân / - Cân trọng lượng khác: / - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: / - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg: / - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơchiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.32Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân / - Cân trọng lượng khác: / - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: / - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg: / - - - - Cân điện tử khácchiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.39Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân / - Cân trọng lượng khác: / - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: / - - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg: / - - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.41Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân / - Cân trọng lượng khác: / - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: / - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: / - - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.42Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân / - Cân trọng lượng khác: / - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: / - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: / - - - - Cân điện tử khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8423.82.49Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân / - Cân trọng lượng khác: / - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg: / - - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg: / - - - - Loại khácchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)