Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8428.10

Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):

Other lifting, handling, loading or unloading machinery (for example, lifts, escalators, conveyors, teleferics) / - Lifts and skip hoists:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 13627 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8428.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8428.10.31Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) / - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): / - - Thang máy (lift): / - - - Để chở ngườichiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.10.39Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) / - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): / - - Thang máy (lift): / - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8428.10.40Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo) / - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp): / - - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)