Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8437.90
Bộ phận:
Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery / - Parts:
4 dòng thuế thuộc 8437.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8437.90.11 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp / - Bộ phận: / - - Của máy hoạt động bằng điện: / - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8437.90.19 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp / - Bộ phận: / - - Của máy hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8437.90.21 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp / - Bộ phận: / - - Của máy không hoạt động bằng điện: / - - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8437.90.29 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp / - Bộ phận: / - - Của máy không hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |