Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8443.99
Loại khác:
Printing machinery used for printing by means of plates, cylinders and other printing components of heading 84.42; other printers, copying machines and facsimile machines, whether or not combined; parts and accessories thereof / - Parts and accessories: / - - Other:
4 dòng thuế thuộc 8443.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8443.99.10 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác: / - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8443.99.20 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác: / - - - Hộp mực in đã có mực in | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8443.99.30 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác: / - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8443.99.90 | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |