Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8447
Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
Knitting machines, stitch-bonding machines and machines for making gimped yarn, tulle, lace, embroidery, trimmings, braid or net and machines for tufting
6 dòng thuế thuộc 8447
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8447.11.00 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi / - Máy dệt kim tròn: / - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8447.12.00 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi / - Máy dệt kim tròn: / - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8447.20.10 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi / - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8447.20.20 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi / - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8447.90.10 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi / - Loại khác: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8447.90.20 | Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi / - Loại khác: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |