Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8450.19

Loại khác:

Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry / - Machines, each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14006 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8450.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8450.19.11Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô / - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.19.19Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô / - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khácchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.19.91Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô / - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặtchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8450.19.99Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô / - Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)