Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8454
Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
Converters, ladles, ingot moulds and casting machines, of a kind used in metallurgy or in metal foundries
4 dòng thuế thuộc 8454
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8454.10.00 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại / - Lò thổi | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8454.20.00 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại / - Khuôn đúc thỏi và nồi rót | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8454.30.00 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại / - Máy đúc | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8454.90.00 | Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại / - Bộ phận | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |