Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8458

Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại

Lathes (including turning centres) for removing metal

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 14093 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 8458

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8458.11.10Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Điều khiển số: / - - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kWchiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.11.90Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Điều khiển số: / - - - Loại khácchiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.19.10Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Loại khác: / - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mmchiếc/bộ 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.19.90Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện ngang: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.91.00Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện khác: / - - Điều khiển sốchiếc/bộ 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.99.10Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện khác: / - - Loại khác: / - - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mmchiếc/bộ 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8458.99.90Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại / - Máy tiện khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc/bộ 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)