Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8459
Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
Machine-tools (including way-type unit head machines) for drilling, boring, milling, threading or tapping by removing metal, other than lathes (including turning centres) of heading 84.58
18 dòng thuế thuộc 8459
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8459.10.00 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.21.00 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy khoan khác: / - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.29.10 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy khoan khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.29.20 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy khoan khác: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 3% | 2% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.31.00 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy doa-phay khác: / - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.39.10 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy doa-phay khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.39.20 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy doa-phay khác: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.41.00 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy doa khác: / - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.49.10 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy doa khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.49.20 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy doa khác: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.51.00 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy phay, kiểu công xôn: / - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.59.10 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy phay, kiểu công xôn: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.59.20 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy phay, kiểu công xôn: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.61.00 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy phay khác: / - - Điều khiển số | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.69.10 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy phay khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.69.20 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy phay khác: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.70.10 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy ren hoặc máy ta rô khác: / - - Hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8459.70.20 | Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58 / - Máy ren hoặc máy ta rô khác: / - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |