Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8477
Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
Machinery for working rubber or plastics or for the manufacture of products from these materials, not specified or included elsewhere in this Chapter
21 dòng thuế thuộc 8477
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8477.10.10 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc phun: / - - Để đúc cao su | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.10.31 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc phun: / - - Để đúc plastic: / - - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC) | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.10.39 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc phun: / - - Để đúc plastic: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.20.10 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đùn: / - - Để đùn cao su | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.20.20 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đùn: / - - Để đùn plastic | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.30.00 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc thổi | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.40.10 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: / - - Để đúc hoặc tạo hình cao su | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.40.20 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác: / - - Để đúc hoặc tạo hình plastic | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.51.00 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc hoặc tạo hình khác: / - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.59.10 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc hoặc tạo hình khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho cao su | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.59.20 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy đúc hoặc tạo hình khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho plastic | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.80.10 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy khác: / - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.80.20 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy khác: / - - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.80.31 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy khác: / - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: / - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.80.39 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy khác: / - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.80.40 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Máy khác: / - - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.90.10 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Bộ phận: / - - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.90.20 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Bộ phận: / - - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.90.32 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Bộ phận: / - - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện: / - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.90.39 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Bộ phận: / - - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8477.90.40 | Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này / - Bộ phận: / - - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |