Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8529
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.24 to 85.28
19 dòng thuế thuộc 8529
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8529.10.21 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho máy thu truyền hình | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.29 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.30 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antennae) sử dụng cho máy thu hình hoặc máy thu thanh | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.40 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.60 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.93 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn để phát sóng vô tuyến | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.94 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Loại khác: / - - - Loại dùng với thiết bị truyền dẫn truyền hình | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.10.99 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Ăng-ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.20 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Dùng cho bộ giải mã | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.40 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.51 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: / - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60 | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.52 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: / - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99 | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.53 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: / - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: / - - - - Dùng cho màn hình dẹt | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.54 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: / - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: / - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.55 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: / - - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.28: / - - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.59 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.91 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho máy thu truyền hình | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.94 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8529.90.99 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |