Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connectors; optical fibre cables, made up of individually sheathed fibres, whether or not assembled with electric conductors or fitted with connectors

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 16022 SOURCE

61 dòng thuế thuộc 8544

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8544.11.20Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Dây đơn dạng cuộn: / - - Bằng đồng: / - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.11.30Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Dây đơn dạng cuộn: / - - Bằng đồng: / - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.11.40Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Dây đơn dạng cuộn: / - - Bằng đồng: / - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.11.90Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Dây đơn dạng cuộn: / - - Bằng đồng: / - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.19.00Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Dây đơn dạng cuộn: / - - Loại khácm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.11Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.19Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.21Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.29Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.31Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.39Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.41Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.20.49Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác: / - - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.12Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: / - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: / - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.13Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: / - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: / - - - - Loại khácm/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.14Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: / - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: / - - - Loại khác: / - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.19Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: / - - Bộ dây điện cho xe có động cơ: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácm/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.91Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: / - - Loại khác: / - - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.30.99Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền: / - - Loại khác: / - - - Loại khácm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.11Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.13Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.19Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khácm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.21Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.23Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.29Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khácm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.32Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: / - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.33Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic: / - - - - - Loại khácm/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.34Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Loại khác: / - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11m/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.39Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Cáp ắc qui: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácm/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.91Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.92Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.94Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mmm/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.95Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mmm/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.96Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khácm/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.97Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấym/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.42.99Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Đã lắp với đầu nối điện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.11Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.13Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.19Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khácm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.21Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tôm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.22Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác: / - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mmm/chiếc 25,5% 17% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.23Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác: / - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khácm/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.24Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.29Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.31Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.32Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng plasticm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.33Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấym/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.39Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.41Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Cáp bọc cách điện bằng plasticm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.42Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.49.49Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V: / - - Loại khác: / - - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V: / - - - - Loại khácm/chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.11Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV: / - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmm/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.12Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV: / - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.19Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.21Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV: / - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.22Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV: / - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.29Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.31Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 66 kV: / - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấym/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.60.39Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V: / - - Dùng cho điện áp trên 66 kV: / - - - Loại khácm/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.70.10Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp sợi quang: / - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8544.70.90Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối / - Cáp sợi quang: / - - Loại khácm/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)