Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8704.22
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
Motor vehicles for the transport of goods / - Other, with only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel): / - - g.v.w. exceeding 5 tonnes but not exceeding 20 tonnes:
18 dòng thuế thuộc 8704.22
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8704.22.11 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.19 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.21 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.22 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.23 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.24 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.25 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.31 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.39 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.41 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.42 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.43 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.45 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.46 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.47 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.51 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác: / - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.59 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác: / - - - - - - Loại khác | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |