Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8704.60
Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
Motor vehicles for the transport of goods / - Other, with only electric motor for propulsion:
10 dòng thuế thuộc 8704.60
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8704.60.11 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.12 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.19 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.21 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.22 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.29 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.91 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.92 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.93 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.94 | Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |