Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

8906.90

Loại khác:

Other vessels, including warships and lifeboats other than rowing boats / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17871 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8906.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8906.90.10Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Loại khác: / - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấnchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8906.90.20Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Loại khác: / - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấnchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8906.90.90Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Loại khác: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)