Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9018.39
Loại khác:
Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments / - Syringes, needles, catheters, cannulae and the like: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 9018.39
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9018.39.10 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Loại khác: / - - - Ống thông | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.39.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |