Chương 96 · Các mặt hàng khác

9612.10

Ruy băng:

Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions, whether or not on spools or in cartridges; ink-pads, whether or not inked, with or without boxes / - Ribbons:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 18936 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 9612.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
9612.10.10Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp / - Ruy băng: / - - Bằng vật liệu dệtchiếc/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
9612.10.90Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp / - Ruy băng: / - - Loại khácchiếc/m 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)