Chương 30 · Dược Phẩm
3006.40
Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:
Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter / - Dental cements and other dental fillings; bone reconstruction cements:
2 dòng thuế thuộc 3006.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3006.40.10 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: / - - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3006.40.20 | Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này / - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: / - - Xi măng gắn xương | kg/chiếc | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |