- Nghĩa tiếng Việt
- Hiệp định thương mại tự do
- Nghĩa tiếng Anh
- Free trade agreement
- Viết tắt
- FTA
- Từ đồng nghĩa
- hiệp định thương mại, ưu đãi đặc biệt
Định nghĩa
Hiệp định giữa hai hay nhiều nền kinh tế cắt giảm hoặc xóa bỏ thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ từ các bên.
Giải thích
Mỗi FTA có biểu thuế ưu đãi đặc biệt riêng (ban hành bằng Nghị định), quy tắc xuất xứ riêng và chứng từ chứng nhận xuất xứ riêng. Hàng hóa chỉ được hưởng thuế suất FTA khi đáp ứng đủ điều kiện xuất xứ và thủ tục.
Ví dụ
Thép hình nhập khẩu từ Hàn Quốc có thể so sánh thuế suất AKFTA, VKFTA và RCEP.