- Nghĩa tiếng Việt
- Thuế suất ưu đãi (MFN)
- Nghĩa tiếng Anh
- MFN rate
- Viết tắt
- MFN
- Từ đồng nghĩa
- thuế nhập khẩu ưu đãi, most favoured nation
Định nghĩa
Thuế suất nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ nước/vùng lãnh thổ có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc với Việt Nam (gồm các thành viên WTO).
Giải thích
Trong biểu thuế, cột “NK ưu đãi” là thuế MFN (Nghị định 26/2023/NĐ-CP và sửa đổi). Thuế nhập khẩu thông thường (NKTT) áp dụng khi không đáp ứng điều kiện MFN, thường bằng 150% thuế MFN.
Ví dụ
Mã 7308.90.99 có thuế MFN 10% và thuế NKTT 15% trong biểu 2026.