Chương 01 · Động vật sống

0105.99

Loại khác:

Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls / - Other: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 80 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0105.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0105.99.10Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.20Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Vịt, ngan loại kháckg/con 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.30Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)kg/con 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0105.99.40Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại kháckg/con 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)