Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0301.11

Cá nước ngọt:

Live fish / - Ornamental fish: / - - Freshwater:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 242 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 0301.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0301.11.10Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Cá bộtkg/con 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.91Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.92Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá vàng (Carassius auratus)kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.93Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.95Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)kg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0301.11.99Cá sống / - Cá cảnh: / - - Cá nước ngọt: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/con 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)