Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0407.11

Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked / - Fertilised eggs for incubation: / - - Of fowls of the species Gallus domesticus:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 890 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0407.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0407.11.10Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Để nhân giốngquả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.11.90Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại khácquả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)