Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0706.10

Cà rốt và củ cải:

Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled / - Carrots and turnips:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1070 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0706.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0706.10.10Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Cà rốt và củ cải: / - - Cà rốtkg 25,5% 17% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0706.10.20Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh / - Cà rốt và củ cải: / - - Củ cảikg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)