Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0712.39

Loại khác:

Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared / - Mushrooms, wood ears (Auricularia spp.), jelly fungi (Tremella spp.) and truffles: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1147 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0712.39

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0712.39.10Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Nấm cục (truffles)kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.39.90Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)