Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0712.90

Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared / - Other vegetables; mixtures of vegetables:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1150 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 0712.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0712.90.10Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Tỏikg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.90.20Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Ngô ngọtkg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0712.90.90Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại kháckg 33% 22% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)