Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0712.90
Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
Dried vegetables, whole, cut, sliced, broken or in powder, but not further prepared / - Other vegetables; mixtures of vegetables:
3 dòng thuế thuộc 0712.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0712.90.10 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Tỏi | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.20 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Ngô ngọt | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0712.90.90 | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác | kg | 33% | 22% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |