Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0713.31

Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:

Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split / - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Beans of the species Vigna mungo (L.) Hepper or Vigna radiata (L.) Wilczek:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1162 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0713.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0713.31.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: / - - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.31.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)