Chương 12 · Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
1207.10
Hạt cọ và nhân hạt cọ:
Other oil seeds and oleaginous fruits, whether or not broken / - Palm nuts and kernels:
3 dòng thuế thuộc 1207.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1207.10.10 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh / - Hạt cọ và nhân hạt cọ: / - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) | kg | 7,5% | 5% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.10.30 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh / - Hạt cọ và nhân hạt cọ: / - - Nhân hạt cọ | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1207.10.90 | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh / - Hạt cọ và nhân hạt cọ: / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |