Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1502.90
Loại khác:
Fats of bovine animals, sheep or goats, other than those of heading 15.03 / - Other:
2 dòng thuế thuộc 1502.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1502.90.10 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 / - Loại khác: / - - Loại ăn được | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1502.90.90 | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |