Chương 15 · Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật
1511.90
Loại khác:
Palm oil and its fractions, whether or not refined, but not chemically modified / - Other:
9 dòng thuế thuộc 1511.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1511.90.20 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Dầu tinh chế | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.31 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể rắn: / - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40 | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.32 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể rắn: / - - - - Loại khác | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.36 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: / - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.37 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: / - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60 | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.39 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: / - - - - Loại khác | kg/lít | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.41 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: / - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.42 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: / - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1511.90.49 | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN) / - Loại khác: / - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: / - - - Loại khác (SEN) | kg/lít | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |