Chương 19 · Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

1905.31

Bánh quy ngọt:

Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products / - Sweet biscuits; waffles and wafers: / - - Sweet biscuits:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2441 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 1905.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1905.31.10Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh quy ngọt: / - - - Không chứa ca caokg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
1905.31.20Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh quy ngọt: / - - - Chứa ca caokg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)