Chương 19 · Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
1905.32
Bánh waffles và bánh xốp wafers:
Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products / - Sweet biscuits; waffles and wafers: / - - Waffles and wafers:
2 dòng thuế thuộc 1905.32
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1905.32.10 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - - Bánh waffles (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.32.20 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - - Bánh xốp wafers (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |