Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2002.90
Loại khác:
Tomatoes prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid / - Other:
3 dòng thuế thuộc 2002.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2002.90.10 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Bột cà chua dạng sệt (SEN) | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2002.90.20 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Bột cà chua | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2002.90.90 | Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |