Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2005.10
Rau đồng nhất:
Other vegetables prepared or preserved otherwise than by vinegar or acetic acid, not frozen, other than products of heading 20.06 / - Homogenised vegetables:
2 dòng thuế thuộc 2005.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2005.10.20 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau đồng nhất: / - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2005.10.30 | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 / - Rau đồng nhất: / - - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |