Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2523.10

Clanhke xi măng (1):

Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers / - Cement clinkers:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3106 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2523.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2523.10.10Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Clanhke xi măng (1): / - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắngkg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
2523.10.90Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke / - Clanhke xi măng (1): / - - Loại kháckg 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)