Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2530.20
Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
Mineral substances not elsewhere specified or included / - Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):
2 dòng thuế thuộc 2530.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2530.20.10 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Kiezerit | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2530.20.20 | Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên) | kg | 4,5% | 3% | 10 / 8 (nhiều mức) |