Chương 25 · Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2530.20

Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):

Mineral substances not elsewhere specified or included / - Kieserite, epsomite (natural magnesium sulphates):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3139 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2530.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2530.20.10Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Kiezeritkg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
2530.20.20Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): / - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)