Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2809.20

Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

Diphosphorous pentaoxide; phosphoric acid; polyphosphoric acids, whether or not chemically defined / - Phosphoric acid and polyphosphoric acids:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3471 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 2809.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2809.20.31Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: / - - Loại dùng cho thực phẩm: / - - - Axit hypophosphoric (SEN)kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.32Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: / - - Loại dùng cho thực phẩm: / - - - Axit phosphoric (SEN)kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.39Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: / - - Loại dùng cho thực phẩm: / - - - Loại khác (SEN)kg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.91Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: / - - Loại khác: / - - - Axit hypophosphorickg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.92Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: / - - Loại khác: / - - - Axit phosphorickg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2809.20.99Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/lít 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)