Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
2811.19
Loại khác:
Other inorganic acids and other inorganic oxygen compounds of non-metals / - Other inorganic acids: / - - Other:
3 dòng thuế thuộc 2811.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2811.19.10 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại / - Axit vô cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Axit arsenic | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.19.20 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại / - Axit vô cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2811.19.90 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại / - Axit vô cơ khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |