Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2827.39

Loại khác:

Chlorides, chloride oxides and chloride hydroxides; bromides and bromide oxides; iodides and iodide oxides / - Other chlorides: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3578 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 2827.39

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2827.39.10Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit / - Clorua khác: / - - Loại khác: / - - - Của bari hoặc của cobankg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39.20Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit / - Clorua khác: / - - Loại khác: / - - - Của sắtkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39.30Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit / - Clorua khác: / - - Loại khác: / - - - Của kẽmkg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)
2827.39.90Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit / - Clorua khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 3% 2% 8 / 10 (nhiều mức)