Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2830.90

Loại khác:

Sulphides; polysulphides, whether or not chemically defined / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3604 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2830.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2830.90.10Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Loại khác: / - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽmkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2830.90.90Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)