Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2835.31

Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):

Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined / - Polyphosphates: / - - Sodium triphosphate (sodium tripolyphosphate):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3653 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2835.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2835.31.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Polyphosphat: / - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): / - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.31.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Polyphosphat: / - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)