Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2852.90

Loại khác:

Inorganic or organic compounds of mercury, whether or not chemically defined, excluding amalgams / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3755 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 2852.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2852.90.10Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Loại khác: / - - Thủy ngân tanatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.90.20Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Loại khác: / - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngânkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2852.90.90Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống / - Loại khác: / - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)