Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3903.30
Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):
Polymers of styrene, in primary forms / - Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolymers:
4 dòng thuế thuộc 3903.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3903.30.40 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng phân tán trong môi trường nước | kg | 12% | 8% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3903.30.50 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nước | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3903.30.60 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng hạt(SEN) | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3903.30.90 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |