Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3903.30

Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):

Polymers of styrene, in primary forms / - Acrylonitrile-butadiene-styrene (ABS) copolymers:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5706 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3903.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3903.30.40Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng phân tán trong môi trường nướckg 12% 8% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.50Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng phân tán trong môi trường không chứa nướckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.60Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Dạng hạt(SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3903.30.90Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): / - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)