Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3903.90
Loại khác:
Polymers of styrene, in primary forms / - Other:
3 dòng thuế thuộc 3903.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3903.90.30 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Dạng phân tán(SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3903.90.91 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Các polyme từ styren chịu lực, có độ bền va đập bằng phương pháp Izod nhỏ hơn 80 J/m ở 23oC (SEN) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3903.90.99 | Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |