Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3907.91

Chưa no:

Polyacetals, other polyethers and epoxide resins, in primary forms; polycarbonates, alkyd resins, polyallyl esters and other polyesters, in primary forms / - Other polyesters: / - - Unsaturated:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5812 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 3907.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3907.91.20Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Chưa no: / - - - Dạng hạt và các dạng tương tự (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.30Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Chưa no: / - - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3907.91.90Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh / - Các polyeste khác: / - - Chưa no: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)