Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3909.10

Nhựa ure; nhựa thioure:

Amino-resins, phenolic resins and polyurethanes, in primary forms / - Urea resins; thiourea resins:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5827 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 3909.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3909.10.10Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa ure; nhựa thioure: / - - Hợp chất dùng để đúckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3909.10.90Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa ure; nhựa thioure: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)