Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3909.10
Nhựa ure; nhựa thioure:
Amino-resins, phenolic resins and polyurethanes, in primary forms / - Urea resins; thiourea resins:
2 dòng thuế thuộc 3909.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3909.10.10 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa ure; nhựa thioure: / - - Hợp chất dùng để đúc | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3909.10.90 | Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh / - Nhựa ure; nhựa thioure: / - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |