Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3917.39
Loại khác:
Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics / - Other tubes, pipes and hoses: / - - Other:
8 dòng thuế thuộc 3917.39
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3917.39.11 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa (SEN) | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.12 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.19 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Loại khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.91 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ sợi lưu hóa | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.92 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.93 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.94 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.39.99 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |