Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6109.10

Từ bông:

T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted / - Of cotton:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9306 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6109.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6109.10.10Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ bông: / - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traichiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6109.10.20Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc / - Từ bông: / - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáichiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)