Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6111.90

Từ các vật liệu dệt khác:

Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted / - Of other textile materials:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9324 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6111.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6111.90.10Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnkg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6111.90.90Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc / - Từ các vật liệu dệt khác: / - - Loại kháckg/chiếc/bộ 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)