Chương 61 · Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

6115.10

Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins) and footwear without applied soles, knitted or crocheted / - Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 9357 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6115.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6115.10.10Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): / - - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợpkg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6115.10.90Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc / - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch): / - - Loại kháckg/chiếc/đôi 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)